Đơn giá thi công phần thô nhà phố

Công ty Phúc Thanh Bình công bố bảng giá xây dựng phần nhà phố với mức mức giá cạnh tranh thi công nhà phố phần thô năm 2018 do công ty Phúc Thanh Bình công bố đầu năm 2019 cho đến nay được nhiều khách đánh giá là đơn giá xây dựng của công ty là một trong những bảng giá hợp lý nhất, được thành lập đã lâu nay đội ngũ thiết kế và đội ngũ thi công lên tới gần trăm người tính cả hai bên, với phương thức làm việc của công ty uy tín và giá hợp lí đã làm cho nhiều khách hàng tin tưởng và không chỉ vậy nhiều khách hàng rất hài lòng với ngôi nhà chất lượng mà họ đang sở hữu do công ty Phúc Thanh Bình thiết kế và xây dựng cho mình. 

 

Bảng đơn giá thi công phần thô nhà phố dường như giá không thay đổi và cạnh tranh với những công ty xây dựng khác tại Bình Dương. Ở dưới bảng giá có cách tính giá tỉ lệ chính xác 99%. Và đây chỉ là bảng giá kham khảo, để biết chi tiết về giá thiết kế nhà, thi công nhà. Thì Anh/chị liên hệ qua hotline công ty Phúc Thanh Bình để được tư vấn chi tiết nhé!

 

Đơn giá thiết kế Nhà Phố

Đơn giá nhà phố tân cổ điển Cộng thêm 10.000 đ/m2

Đơn giá nhà phố cổ điển Cộng thêm 20.000 đ/m2

 

NhómĐơn GiáThiết Kế Bao Gồm

 

– Nhà đã xây thô nhờ thiết kế chi tiết thiết kế nội thất.

– Nhà sữa chửa lại nhờ thiết kế chi tiết nội thất lại.

 

Thiết kế nội thất riêng

 

 

 

120.000 -150.000 đồng/m2
 

 Thiết kế 3D nội thất

Thiết Kế Kiến Trúc

Hồ sơ thiết kế điện nước

Spec vật liệu

Khái toán tổng mức đầu tư

 

 

Bảng Chi Tiết Thiết Kế Nhà Phố - Biệt Thự

 

Nội dung công việcThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
I. THỜI GIAN THIẾT KẾ
Tổng thời gian thiết kế30 ngày30 ngày
Thời gian lập hồ sơ sơ bộ10 ngày10 ngày
Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công20 ngày20 ngày
II. THÀNH PHẦN HỒ SƠ
Hồ sơ phối cảnh mặt tiền20 ngày20 ngày
Hồ sơ kiến trúc cơ bản (Các mặt triển khai)  
Hồ sơ kiến trúc mở rộng (Mặt bằng trần, sàn)  
Hồ sơ nội thất(mặt bằng bố trí nội thất)  
Hồ sơ phối cảnh nội thất toàn nhà (Sơ bộ)  
Hồ sơ kỹ thuật thi công phần nội thất  
Phối cảnh sân vườn  
Cổng, tường rào và các hệ thống kỹ thuật hạ tầng  
Bể nước hòn non bộ  
Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ  
Bồn cỏ cây trang trí  
Đèn và các chi tiết trang trí phụ trợ  
Hồ sơ chi tiết các màng trang trí (Design theo chiều đứng)  
Hồ sơ chi tiết cấu tạo (Kỹ thuật chi tiết công trình)  
Hồ sơ kết cấu (Triển khai kết cấu móng, dầm, sàn...  
Các bộ hồ sơ kỹ thuật khác (Điện, điện thoại, chống sét, cấp thoát nước )  
Dự toán thi công (Liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục)  
Giám sát tác giả (Giải đáp các thắc mắc, sửa lỗi hồ sơ khi thi công )  
III. DỊCH VỤ KÈM THEO
Thủ tục xin phép xây dựng nhà phố giá từ 6 đến 8 triệu
Thủ tục hoàn công công trình giá tùy theo từng công trình
Tư vấn lựa chọn vật liệu xây dựng, trang trí nội ngoại thất
ĐƠN GIÁ120.000 đ/m2140.000 đ/m2

 

 

 

Đơn giá thi công phần thô Nhà Phố

 

 

 

 

Nhóm 01

 

 

Phần thô ( Chưa có điện nước)

nhà hiện đại

 

2.950.000 đ/m2

 

350m2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bao gồm nhân Công + Hoàn Thiện

 

Phần Thô (Chưa điện nước)

mặt tiền có mái ngói hoặc cổ điển

 

3.050.000 đ/m2

 

350m2

 

Phần thô (Chưa có điện nước) nhà có hai mặt tiền

 

3.100.000 - 3.150.000 đ/m2

 

 

 

Đơn Giá nhóm 1 và nhóm 2 cộng thêm 200.000 đ/m2

 

 

Bao gồm vật tư điện nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 02

 

Nhà phố 2 mặt tiền cộng thêm 50.000đ/m2 đến100.000đ/m2. 
 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Diện tích sàn từ 250m2 thì sẽ được công thêm 50.000m2

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

 

Ghi Chú: Những nhà có tổng diện tích nhỏ hơn 250m2 thì đơn giá điện nước được tính là 250.000đ/m2.

 

 

 

 

Nhóm 03

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m: đơn giá nhóm 02 cộng thêm 50.000 - 200.000đ/m2

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0m trở xuống đơn giá nhóm 02 cộng thêm 150.000đ/m2 – 300.000đ/m2

 

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Trung Bình)

 

 

5.000.000 – 6.000.000 đ/m2

 

Thi công nhà trọn gói Nhà Phố (Mức Khá)

 

 

6.000.000 – 7.000.000 đ/m2

 

 

NHÀ PHỐ

 

 

 

 

 

Phần đắp chỉ tính riêng

Tùy theo chỉ nhiều, chỉ ít.

Tùy Độ khó của chỉ

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần chỉ ngoài nhà

(tính riêng)

 

Phần chỉ trong nhà

(tính riêng)

 



 

 

Cách Tính Diện Tích Xây Dựng

 

 

Tổng diện tích sàn xây dựng từ 350m2 xuống 300m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 50.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 300m2 đến 250m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 250m2 đến 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 100.000đ/m2 – 200.000đ/m2

 

Tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 150m2: đơn giá nhóm 01 cộng thêm 200.000đ/m2 – 250.000đ/m2

 

Giá tăng hoặc giảm tính theo từng quận.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ từ 3,0 - 5,0m cộng thêm 50.000 - 100.000đ/m2.

 

Đơn giá xây nhà trong hẻm nhỏ thử 3,0m cộng thêm 150.000đ/m2.

 

 

CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG

 

 

Móng đơn nhà phố không tính tiền, biệt thự tính từ 30%-50% diện tích xây dựng phần thô.

 

Phần móng cọc được tính từ 30% – 50% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần móng băng được tính từ 50% – 70% diện tích xây dựng phần thô

 

Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích (mặt bằng trệt, lửng, lầu, sân thượng có mái che).

 

Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau 50% diện tích (sân thượng không mái che, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT). sân thượng có lan can 60% diện tích.

 

Phần mái ngói khung kèo sắt lợp ngói 70% diện tích (bao gồm toàn bộ hệ khung kèo và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái đúc lợp ngói 100% diện tích (bao gồm hệ ritô và ngói lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Phần mái che BTCT, mái lấy sáng tầng thượng 60% diện tích.

 

Phần mái tole 20 - 30% diện tích (bao gồm toàn bộ phần xà gỗ sắt hộp và tole lợp) tính theo mặt nghiêng.

 

Sân trước và sân sau tính 50% diện tích (trong trường hợp sân trước và sân sau có móng - đà cọc, đà kiềng tính 70% diện tích)

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích nhỏ hơn 8m2 tính 100% diện tích.

 

Ô trống trong nhà mỗi sàn có diện tích lớn hơn 8m2 tính 50% diện tích.

 

Công trình ở tỉnh có tính phí vận chuyển đi lại

 

Khu vực cầu thang tính 100% diện tích

 

Ô cầu thang máy tính 200% diện tích

 

+ Vật tư nâng nền: Bên chủ đầu tư cung cấp tận chân công trình, bên thi công chỉ vận chuyển trong phạm vi 30m

 

+ Chưa tính bê tông nền trệt ( nếu bên A yêu cầu tính bù giá 250.000 đ/m2 ( sắt 8@2001 lớp, bê tông đá 1x2M250 dày 6-8cm). Nếu đổ bê tông nền trệt có thêm đà giằng tính 30% đến 40% tùy nhà

 

 

Cách Tính Giá Xây Dựng Tầng Hầm

 

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.0 - 1.3m so với code vỉa hè tính 150% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.3 - 1.7m so với code vỉa hè tính 170% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu từ 1.7 - 2m so với code vỉa hè tính 200% diện tích xây dựng

 

Tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với code vỉa hè tính 250% diện tích xây dựng

 

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN THÔ

 

STTVật TưThiết kế nhà phốThiết kế biệt thự
1Cát xây tô, bê tôngCát lọai 1, cát Vàng
2Gạch ống, gạch đinhPhước Thành, Bình Dương
3Đá 1x2, đá 4x6Đồng Nai
4Bêtông các cấu kiệnMác 250;10 ± 2 cm
5XimăngHolcim, Hà Tiên
6Thép xây dựngViệt Nhật, Pomina
7Vữa xây tôMac 75
8Đế âm, ống điệnCadi, Sino
9Dây điệnCadivi
10Dây TV, ĐT, internet5C, Sino, Krone
11Ống nhựa PVC cấp thoát nướcBình Minh
12Ống PPR (ống nước nóng)Vesbo

 

 

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN MỨC KHÁ

 

STTVật TưThiết kế Nhà phố - Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 60x60, bóng kiếng - 200.000đ/m2Viglacera
4Gạch nhám 40x40 ceramic - 140,000đ/m2Ceramic
5Gạch phòng wc ceramic 30x60 - 190,000đ/m2Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpTheo TCVN
8Đá Granite đen huế đá đen lót Cầu thang ,mặt đứng cầu thang ốp gạch bóng kính màu trắngTheo TCVN
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Thiết bị điện âm tườngSiNô
11Đèn huỳnh quangRạng Đông
12Cửa đi mặt tiền cửa sổ nhôm kính Theo TCVN
13Cửa wc cửa nhôm kínhNhôm kính
14Cửa phòng cửa gỗ Sồi
15Khóa cửaTheo TCVN
16Bồn cầu INAX 306 trắng
17Lavabo INAX
18Vòi xịt, rửa  INAX
19Vòi sen tắmINAX
20Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
21Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)Kenny
22Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)Kenny
23Lan can cầu thang  sắt, tay gỗ căm xeGỗ căm xe
24Tủ bếp khung gỗ, mặt MDFGỗ MDF
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, đường ống nóng lạnh, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

 

CHI TIẾT VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN CAO CẤP

 

STT

Vật Tư

Thiết kế Nhà phố - Biệt thự
1CátTân ba (Tân Châu)
2Xi măngSao Mai (Hà Tiên)
3Gạch lát nền 80x80, bóng kiếngBóng kiếng Viglacera
4Gạch sân thượng 30x60, gạch nhám ceramicCeramic
5Gạch phòng wc ceramic 30x60Ceramic
6Vật liệu trang trí (thiết kế theo chi tiết)Theo TCVN
7Trần thạch cao,khung nhôm chìm, giật cấpKhung Vĩnh Tường
8Đá Granite đen huế lát cầu thangĐá kim sa trung
9Dây dẫn điện Cadivi, dây mạng, dây điện thoại.Cadivi
10Cửa sắt, kínhTheo TCVN
11Cửa wc cửa nhựa cao cấpNhựa cao cấp
12Cửa phòng cửa gỗ căm xeGỗ căm xe
13Khóa cửaTheo TCVN
14Cửa nhôm xingfaNhựa xingfa
15Bồn cầu Inax 502 
16LavaboInax 502 (kèm theo)
17Vòi xịt, rửa Inax 502 (kèm theo)
18Vòi sen tắm Inax 502 (kèm theo)
19Ống nhựa PVC cấp – thoát nướcBình Minh
20Sơn nước nội thất (theo bảng phối màu sơn)JOTUN nội thất
21Sơn nước ngoại thất (theo bảng giá màu sơn)DULUX ngoại thất
22Lan can cầu thang kính cường lực tay vịn gỗ căm xeGỗ căm xe, kính cường lực
23Tủ BếpGỗ căm xe hoặc Xoài
Phần vật tư không bao gồm máy năng lượng mặt trời, máy bơm nước, bồn chưa nước và các vật tư thay đổi theo ý chủ nhà

 

 

Với mức giá 2.800.000đ/m2 là đơn giá xây dựng có điện nước và nhân công hoàn thiện với những ưu đãi được kèm theo như xin phép xây dựng miễn phí, quý khách sẽ không còn nhức đầu lo lắng bởi việc thuê người riêng bên ngoài làm giấy phép xây dựng nữa, công ty đã chuẩn bị sẵn những điều cần thiết để phục vụ quý khách hàng khi thiết kế thi công xây dựng tại công ty Phúc Thanh Bình hy vọng khách hàng sẽ hài lòng với đơn giá xây dựng nhà, việc xây dựng nhà đang ngày rầm rộ kéo theo nhiều khách đang tìm kiếm một công ty thiết kế xây dựng nhà đẹp giá rẻ đặc biệt là chất lượng uy tín về dịch vụ. Trong thị trường khó khăn ngày nay việc chọn lựa công ty thiết kế xây dựng Phúc Thanh Bình  là một trong những lí do chính đáng nhất quý khách có thể kham khảo chi tiết bảng giá ở dưới cuối bài viết.